Nhóm HS 1901 — Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt…

Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Thuộc Chương 19 — Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 1901 — Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1901 Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1901.10 - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10 - - Từ chiết xuất malt kg 10%
1901.10.20 - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 kg 7%
1901.10.30 - - Từ bột đỗ tương kg 18%
- - Loại khác:
1901.10.91 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN) kg 7%
1901.10.92 - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi kg 10%
1901.10.99 - - - Loại khác kg 10%
1901.20 - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
1901.20.10 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao kg 18%
1901.20.20 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao kg 18%
1901.20.30 - - Loại khác, không chứa ca cao kg 18%
1901.20.40 - - Loại khác, chứa ca cao kg 18%
1901.90 - Loại khác:
- - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) kg 7%
1901.90.19 - - - Loại khác kg 10%
1901.90.20 - - Chiết xuất malt kg 10%
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901.90.31 - - - Chứa sữa (SEN) kg 10%
1901.90.32 - - - Loại khác, chứa bột ca cao kg 10%
1901.90.39 - - - Loại khác kg 10%
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
1901.90.41 - - - Dạng bột kg 18%
1901.90.49 - - - Dạng khác kg 18%
- - Loại khác:
1901.90.91 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) kg 7%
1901.90.99 - - - Loại khác kg 18%