2008.30.90 Quả thuộc chi cam quýt – Loại khác
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Quả thuộc chi cam quýt › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 20083090.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
40%
NK thông thường
60%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: MM |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: LA, KR |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-CU | 0% | VN-CU | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VCFTA | 3% | VC | |
| EVFTA | 5% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 5% | EUR.1 | |
| AHKFTA | 8% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 28% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Kiểm dịch Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Mã cùng nhóm HS 2008
- 2008.11.10 - - - Đã rang
- 2008.11.20 - - - Bơ lạc
- 2008.11.90 - - - Loại khác
- 2008.19.10 - - - Hạt điều
- 2008.19.91 - - - - Đã rang
- 2008.19.99 - - - - Loại khác
- 2008.20.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 2008.20.90 - - Loại khác
- 2008.30.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.30.90 - - Loại khác
- 2008.40.00 - Lê
- 2008.50.00 - Mơ
- 2008.60.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.60.90 - - Loại khác
- 2008.70.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.70.90 - - Loại khác
- 2008.80.00 - Dâu tây
- 2008.91.00 - - Lõi cây cọ
- 2008.93.10 - - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.93.90 - - - Loại khác
- 2008.97.10 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.97.20 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.97.90 - - - Loại khác
- 2008.99.10 - - - Quả vải
- 2008.99.20 - - - Quả nhãn
- 2008.99.30 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.99.40 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- 2008.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi