Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần IV
Chương 22
Nhóm HS 2204
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2204 — Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
2204
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
2204.10.00
- Rượu vang nổ (1)
lít/kg
50%
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
2204.21.11
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
lít/kg
50%
2204.21.13
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
lít/kg
50%
2204.21.14
- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
lít/kg
50%
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21.21
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
lít/kg
50%
2204.21.22
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
lít/kg
50%
2204.22
- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
2204.22.11
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
lít/kg
50%
2204.22.12
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
lít/kg
50%
2204.22.13
- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
lít/kg
50%
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.22.21
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
lít/kg
50%
2204.22.22
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
lít/kg
50%
2204.29
- - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204.29.11
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
lít/kg
50%
2204.29.12
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
lít/kg
50%
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.29.21
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
lít/kg
50%
2204.29.22
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
lít/kg
50%
2204.30
- Hèm nho khác:
2204.30.10
- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
lít/kg
50%
2204.30.20
- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
lít/kg
50%