Nhóm HS 2206 — Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê)…
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2206 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| 2206.00.10 | - Vang táo hoặc vang lê | lít/kg | 55% |
| 2206.00.20 | - Rượu sa kê (SEN) | lít/kg | 55% |
| - Toddy cọ dừa: | |||
| 2206.00.31 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN) | lít/kg | 55% |
| 2206.00.39 | - - Loại khác (SEN) | lít/kg | 55% |
| - Shandy: | |||
| 2206.00.41 | - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN) | lít/kg | 55% |
| 2206.00.49 | - - Loại khác (SEN) | lít/kg | 55% |
| 2206.00.50 | - Vang mật ong | lít/kg | 55% |
| 2206.00.60 | - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN) | lít/kg | 55% |
| - Loại khác: | |||
| 2206.00.91 | - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN) | lít/kg | 55% |
| 2206.00.99 | - - Loại khác | lít/kg | 55% |