Nhóm HS 2302 — Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây…
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Thuộc Chương 23 — Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2302 | Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu | ||
| 2302.10.00 | - Từ ngô | kg | 0% |
| 2302.30 | - Từ lúa mì: | ||
| 2302.30.10 | - - Cám và cám mịn (pollard)(SEN) | kg | 0% |
| 2302.30.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 2302.40 | - Từ ngũ cốc khác: | ||
| 2302.40.10 | - - Từ thóc gạo | kg | 0% |
| 2302.40.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 2302.50.00 | - Từ cây họ đậu | kg | 0% |