Nhóm HS 2306 — Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu…

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

Thuộc Chương 23 — Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2306 — Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2306 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
2306.10.00 - Từ hạt bông kg 0%
2306.20.00 - Từ hạt lanh kg 0%
2306.30.00 - Từ hạt hướng dương kg 0%
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
2306.41 - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10 - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp kg 0%
2306.41.20 - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp kg 0%
2306.49 - - Loại khác:
2306.49.10 - - - Từ hạt cải dầu rape khác kg 0%
2306.49.20 - - - Từ hạt cải dầu colza khác kg 0%
2306.50.00 - Từ dừa hoặc cùi dừa kg 0%
2306.60 - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
2306.60.10 - - Dạng xay hoặc dạng viên kg 0%
2306.60.90 - - Loại khác kg 0%
2306.90 - Loại khác:
2306.90.10 - - Từ mầm ngô kg 0%
2306.90.90 - - Loại khác kg 0%