Nhóm HS 2501 — Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết…
Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
Thuộc Chương 25 — Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2501 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển | ||
| 2501.00.10 | - Muối thực phẩm | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 60%) |
| 2501.00.20 | - Muối mỏ chưa chế biến | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 60%) |
| 2501.00.50 | - Nước biển | kg | 15% (ngoài hạn ngạch 50%) |
| - Loại khác: | |||
| 2501.00.91 | - - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN) | kg | 15% (ngoài hạn ngạch 50%) |
| 2501.00.93 | - - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN) | kg | 15% (ngoài hạn ngạch 50%) |
| 2501.00.99 | - - Loại khác | kg | 15% (ngoài hạn ngạch 50%) |