Nhóm HS 2508 — Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite…

Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas

Thuộc Chương 25 — Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2508 — Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2508 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas
2508.10.00 - Bentonite kg 3%
2508.30.00 - Đất sét chịu lửa kg 3%
2508.40 - Đất sét khác:
2508.40.10 - - Đất hồ (đất tẩy màu) kg 3%
2508.40.90 - - Loại khác kg 3%
2508.50.00 - Andalusite, kyanite và sillimanite kg 3%
2508.60.00 - Mullite kg 3%
2508.70.00 - Đất chịu lửa hoặc đất dinas kg 3%