Nhóm HS 2529 — Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite
Thuộc Chương 25 — Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2529 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite | ||
| 2529.10 | - Tràng thạch (đá bồ tát): | ||
| 2529.10.10 | - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN) | kg | 5% |
| 2529.10.90 | - - Loại khác | kg | 5% |
| - Khoáng fluorite: | |||
| 2529.21.00 | - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng | kg | 3% |
| 2529.22.00 | - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng | kg | 3% |
| 2529.30.00 | - Lơxit; nephelin và nephelin xienit | kg | 3% |