Nhóm HS 2530 — Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Thuộc Chương 25 — Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2530 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| 2530.10.00 | - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở | kg | 3% |
| 2530.20 | - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): | ||
| 2530.20.10 | - - Kiezerit | kg | 3% |
| 2530.20.20 | - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) | kg | 3% |
| 2530.90 | - Loại khác: | ||
| 2530.90.10 | - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang | kg | 3% |
| 2530.90.90 | - - Loại khác | kg | 3% |