Nhóm HS 2701 — Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

Thuộc Chương 27 — Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2701 — Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2701 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00 - - Anthracite kg 2%
2701.12 - - Than bi-tum:
2701.12.10 - - - Than để luyện cốc (SEN) kg 2%
2701.12.90 - - - Loại khác kg 2%
2701.19.00 - - Than đá loại khác kg 2%
2701.20.00 - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá kg 2%