Nhóm HS 2707 — Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm…
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2707 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm | ||
| 2707.10.00 | - Benzen | kg/lít | 3% |
| 2707.20.00 | - Toluen | kg/lít | 0% |
| 2707.30.00 | - Xylen | kg/lít | 3% |
| 2707.40.00 | - Naphthalen | kg/lít | 0% |
| 2707.50.00 | - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) | kg/lít | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 2707.91.00 | - - Dầu creosote | kg/lít | 0% |
| 2707.99 | - - Loại khác: | ||
| 2707.99.10 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) | kg/lít | 0% |
| 2707.99.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |