Nhóm HS 2711 — Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

Thuộc Chương 27 — Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2711 — Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2711 Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác
- Dạng hóa lỏng:
2711.11.00 - - Khí tự nhiên kg/lít 2%
2711.12.00 - - Propan kg/lít 2%
2711.13.00 - - Butan kg/lít 5%
2711.14 - - Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10 - - - Etylen kg/lít 5%
2711.14.90 - - - Loại khác kg/lít 5%
2711.19.00 - - Loại khác kg/lít 5%
- Dạng khí:
2711.21 - - Khí tự nhiên:
2711.21.10 - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN) kg/lít 0%
2711.21.90 - - - Loại khác kg/lít 0%
2711.29.00 - - Loại khác kg/lít 0%