Nhóm HS 2805 — Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri…
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2805 | Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân | ||
| - Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: | |||
| 2805.11.00 | - - Natri | kg | 0% |
| 2805.12.00 | - - Canxi | kg | 0% |
| 2805.19.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 2805.30.00 | - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | kg | 0% |
| 2805.40.00 | - Thủy ngân | kg | 0% |