Nhóm HS 2825 — Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit…
Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2825 | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác | ||
| 2825.10.00 | - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng | kg | 0% |
| 2825.20.00 | - Hydroxit và oxit liti | kg | 0% |
| 2825.30.00 | - Hydroxit và oxit vanađi | kg | 0% |
| 2825.40.00 | - Hydroxit và oxit niken | kg | 0% |
| 2825.50.00 | - Hydroxit và oxit đồng | kg | 0% |
| 2825.60.00 | - Germani oxit và zircon dioxit | kg | 0% |
| 2825.70.00 | - Hydroxit và oxit molipđen | kg | 0% |
| 2825.80.00 | - Antimon oxit | kg | 0% |
| 2825.90.00 | - Loại khác | kg | 0% |