Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần VI
Chương 28
Nhóm HS 2833
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2833 — Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
2833
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
- Natri sulphat:
2833.11.00
- - Dinatri sulphat
kg
5%
2833.19.00
- - Loại khác
kg
5%
- Sulphat loại khác:
2833.21.00
- - Của magiê
kg
5%
2833.22
- - Của nhôm:
2833.22.10
- - - Loại thương phẩm (SEN)
kg
5%
2833.22.90
- - - Loại khác
kg
5%
2833.24.00
- - Của niken
kg
5%
2833.25.00
- - Của đồng
kg
5%
2833.27.00
- - Của bari
kg
3%
2833.29
- - Loại khác:
2833.29.20
- - - Chì sulphat tribasic
kg
5%
2833.29.30
- - - Của crôm
kg
5%
2833.29.40
- - - Của kẽm
kg
5%
2833.29.90
- - - Loại khác
kg
5%
2833.30.00
- Phèn
kg
10%
2833.40.00
- Peroxosulphat (persulphat)
kg
5%