Nhóm HS 2835 — Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

Thuộc Chương 28 — Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2835 — Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2835.10.00 - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) kg 0%
- Phosphat:
2835.22.00 - - Của mono- hoặc dinatri kg 0%
2835.24.00 - - Của kali kg 0%
2835.25 - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
2835.25.10 - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) kg 0%
2835.25.90 - - - Loại khác kg 0%
2835.26.00 - - Các phosphat khác của canxi kg 0%
2835.29 - - Loại khác:
2835.29.10 - - - Của trinatri kg 0%
2835.29.90 - - - Loại khác kg 0%
- Polyphosphat:
2835.31 - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
2835.31.10 - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN) kg 5%
2835.31.90 - - - Loại khác kg 5%
2835.39 - - Loại khác:
2835.39.10 - - - Tetranatri pyrophosphat kg 0%
2835.39.90 - - - Loại khác kg 0%