Nhóm HS 3002 — Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh…

Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến

Thuộc Chương 30 — Dược Phẩm.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3002 — Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3002 Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:
3002.12 - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:
3002.12.10 - - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin kg/lít 0%
3002.12.90 - - - Loại khác kg/lít 0%
3002.13.00 - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ kg/lít 0%
3002.14.00 - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ kg/lít 0%
3002.15.00 - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ kg/lít 0%
- Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự:
3002.41 - - Vắc xin cho người:
3002.41.10 - - - Vắc xin uốn ván kg/lít 0%
3002.41.20 - - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt kg/lít 0%
3002.41.90 - - - Loại khác kg/lít 0%
3002.42.00 - - Vắc xin thú y kg/lít 0%
3002.49.00 - - Loại khác kg/lít 0%
- Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến:
3002.51.00 - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào kg/lít 0%
3002.59.00 - - Loại khác kg/lít 0%
3002.90.00 - Loại khác kg/lít 0%