3003.10.20 Thuốc – Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic… – Chứa ampicillin hoặc muối của nó
Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng › Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
Containing ampicillin (INN) or its salts
Đơn vị tính: kg/lít
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 30031020.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
8%
NK thông thường
12%
VAT
5% / 8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: ID |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID, LA |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-CU | 0% | VN-CU | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VCFTA | 1% | VC | |
| EVFTA | 1% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 1% | EUR.1 | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | 5% | AI | |
| VIFTA | 5,6% | VIFTA | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 3003
- 3003.10.10 - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó
- 3003.10.20 - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
- 3003.10.90 - - Loại khác
- 3003.20.00 - Loại khác, chứa kháng sinh
- 3003.31.00 - - Chứa insulin
- 3003.39.00 - - Loại khác
- 3003.41.00 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó
- 3003.42.00 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó
- 3003.43.00 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó
- 3003.49.00 - - Loại khác
- 3003.60.00 - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này
- 3003.90.00 - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi