Nhóm HS 3004 — Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh…

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

Thuộc Chương 30 — Dược Phẩm.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3004 — Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3004 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
3004.10 - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
- - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.15 - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng kg/chiếc 5%
3004.10.16 - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*) kg/chiếc 8%
3004.10.19 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
3004.10.20 - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng kg/chiếc 0%
3004.20 - Loại khác, chứa kháng sinh:
3004.20.10 - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ kg/chiếc 5%
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.31 - - - Dạng uống (*) kg/chiếc 5%
3004.20.32 - - - Dạng mỡ kg/chiếc 5%
3004.20.39 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.71 - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ kg/chiếc 5%
3004.20.79 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
- - Loại khác:
3004.20.91 - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ kg/chiếc 0%
3004.20.99 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
3004.31.00 - - Chứa insulin kg/chiếc 0%
3004.32 - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:
3004.32.10 - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng kg/chiếc 5%
3004.32.40 - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide kg/chiếc 0%
3004.32.90 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
3004.39.00 - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.41.00 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó kg/chiếc 0%
3004.42.00 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó kg/chiếc 0%
3004.43.00 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó kg/chiếc 0%
3004.49 - - Loại khác:
- - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó:
3004.49.11 - - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm kg/chiếc 0%
3004.49.19 - - - - Loại khác kg/chiếc 0%
- - - Chứa papaverine hoặc berberine:
3004.49.51 - - - - Dạng uống (*) kg/chiếc 5%
3004.49.59 - - - - Loại khác kg/chiếc 0%
3004.49.60 - - - Chứa theophylline, dạng uống (*) kg/chiếc 5%
3004.49.70 - - - Chứa atropine sulphate kg/chiếc 5%
3004.49.80 - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*) kg/chiếc 0%
3004.49.90 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
3004.50 - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:
3004.50.10 - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô kg/chiếc 0%
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004.50.21 - - - Dạng uống (*) kg/chiếc 0%
3004.50.29 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
- - Loại khác:
3004.50.91 - - - Chứa vitamin A, B hoặc C kg/chiếc 0%
3004.50.99 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
3004.60 - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
3004.60.10 - - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác kg/chiếc 5%
3004.60.20 - - Chứa artesunate hoặc chloroquine kg/chiếc 5%
3004.60.90 - - Loại khác kg/chiếc 5%
3004.90 - Loại khác:
3004.90.10 - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim kg/chiếc 0%
3004.90.20 - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN) kg/chiếc 0%
3004.90.30 - - Thuốc sát trùng (Antiseptics) kg/chiếc 0%
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):
3004.90.41 - - - Chứa procain hydroclorua kg/chiếc 5%
3004.90.49 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
3004.90.51 - - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*) kg/chiếc 3%
3004.90.53 - - - Chứa diclofenac, dạng uống (*) kg/chiếc 5%
3004.90.54 - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen kg/chiếc 0%
3004.90.55 - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp kg/chiếc 5%
3004.90.59 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
- - Thuốc chống sốt rét:
3004.90.62 - - - Chứa primaquine kg/chiếc 5%
3004.90.64 - - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10 kg/chiếc 5%
- - - Loại khác:
3004.90.65 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) kg/chiếc 5%
3004.90.69 - - - - Loại khác kg/chiếc 0%
- - Thuốc tẩy giun:
3004.90.71 - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) kg/chiếc 5%
- - - Loại khác:
3004.90.72 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) kg/chiếc 5%
3004.90.79 - - - - Loại khác kg/chiếc 0%
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
3004.90.81 - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN) kg/chiếc 0%
3004.90.82 - - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN) kg/chiếc 0%
3004.90.89 - - - Loại khác (SEN) kg/chiếc 0%
- - Loại khác:
3004.90.91 - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền kg/chiếc 0%
3004.90.92 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền kg/chiếc 0%
3004.90.93 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác kg/chiếc 5%
3004.90.94 - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm kg/chiếc 5%
3004.90.95 - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền kg/chiếc 5%
3004.90.96 - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline kg/chiếc 5%
- - - Loại khác:
3004.90.98 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) kg/chiếc 5%
3004.90.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 0%