Nhóm HS 3206 — Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03…
Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 3206 | Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| - Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: | |||
| 3206.11 | - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô: | ||
| 3206.11.10 | - - - Thuốc màu | kg | 0% |
| 3206.11.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 3206.19 | - - Loại khác: | ||
| 3206.19.10 | - - - Thuốc màu | kg | 0% |
| 3206.19.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 3206.20 | - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: | ||
| 3206.20.10 | - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom | kg | 0% |
| 3206.20.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Chất màu khác và các chế phẩm khác: | |||
| 3206.41 | - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: | ||
| 3206.41.10 | - - - Các chế phẩm | kg | 0% |
| 3206.41.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 3206.42 | - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua: | ||
| 3206.42.10 | - - - Các chế phẩm | kg | 0% |
| 3206.42.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 3206.49 | - - Loại khác: | ||
| - - - Các chế phẩm: | |||
| 3206.49.11 | - - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides) | kg | 0% |
| 3206.49.19 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| 3206.49.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 3206.50 | - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: | ||
| 3206.50.10 | - - Các chế phẩm | kg | 0% |
| 3206.50.90 | - - Loại khác | kg | 0% |