Nhóm HS 3210 — Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo)…

Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da

Thuộc Chương 32 — Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3210 — Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo)…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3210 Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
3210.00.10 - Vecni (kể cả dầu bóng) kg/lít 10%
3210.00.20 - Màu keo kg/lít 0%
3210.00.30 - Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da kg/lít 5%
- Loại khác:
3210.00.91 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) kg/lít 10%
3210.00.99 - - Loại khác kg/lít 20%