Nhóm HS 3212 — Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước…

Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ

Thuộc Chương 32 — Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3212 — Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3212 Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ
3212.10.00 - Lá phôi dập kg/lít 3%
3212.90 - Loại khác:
- - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):
3212.90.11 - - - Bột nhão nhôm kg/lít 5%
3212.90.13 - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu kg/lít 3%
3212.90.14 - - - Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc kg/lít 3%
3212.90.19 - - - Loại khác kg/lít 5%
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
3212.90.21 - - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống kg/lít 3%
3212.90.22 - - - Thuốc nhuộm khác kg/lít 3%
3212.90.29 - - - Loại khác kg/lít 3%