Nhóm HS 3402 — Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt…

Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01

Thuộc Chương 34 — Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3402 — Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3402 Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.31 - - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng:
3402.31.10 - - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN) kg 8%
3402.31.90 - - - Loại khác kg 8%
3402.39 - - Loại khác:
3402.39.10 - - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN) kg 8%
3402.39.90 - - - Loại khác kg 8%
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.41.00 - - Dạng cation kg 8%
3402.42 - - Dạng không phân ly (non - ionic):
3402.42.10 - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene kg 5%
3402.42.90 - - - Loại khác kg 3%
3402.49 - - Loại khác:
3402.49.10 - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy kg 0%
3402.49.90 - - - Loại khác kg 8%
3402.50 - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
- - Dạng lỏng:
3402.50.11 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt kg 8%
3402.50.12 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn kg 10%
3402.50.19 - - - Loại khác kg 10%
- - Loại khác:
3402.50.91 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt kg 8%
3402.50.92 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn kg 10%
3402.50.99 - - - Loại khác kg 10%
3402.90 - Loại khác:
- - Dạng lỏng:
3402.90.11 - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion kg 8%
3402.90.12 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn kg 10%
3402.90.13 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn kg 10%
3402.90.14 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác kg 8%
3402.90.19 - - - Loại khác kg 8%
- - Loại khác:
3402.90.91 - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion kg 8%
3402.90.92 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn kg 8%
3402.90.93 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn kg 8%
3402.90.94 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác kg 8%
3402.90.99 - - - Loại khác kg 8%