Nhóm HS 3824 — Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp…

Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Thuộc Chương 38 — Các sản phẩm hóa chất khác.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3824 — Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3824 Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3824.10.00 - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc kg 0%
3824.30.00 - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại kg 0%
3824.40.00 - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông kg 5%
3824.50.00 - Vữa và bê tông không chịu lửa kg 6%
3824.60.00 - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 kg 5%
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
3824.81.00 - - Chứa oxirane (ethylene oxide) kg/lít 0%
3824.82.00 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) kg 0%
3824.83.00 - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate kg 0%
3824.84.00 - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)) kg 0%
3824.85.00 - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) kg 0%
3824.86.00 - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) kg 0%
3824.87.00 - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride kg 0%
3824.88.00 - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers kg 0%
3824.89.00 - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn kg 0%
- Loại khác:
3824.91.00 - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate kg 0%
3824.92.00 - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic kg 0%
3824.99 - - Loại khác:
3824.99.10 - - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ kg/chiếc 5%
3824.99.30 - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt) kg/chiếc 0%
3824.99.40 - - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN) kg/lít 0%
3824.99.50 - - - Dầu acetone (SEN) kg/lít 0%
3824.99.60 - - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate) kg 15%
3824.99.70 - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm kg 6%
- - - Loại khác:
3824.99.91 - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng kg 0%
3824.99.99 - - - - Loại khác kg 0%