3901.20.00 Các polyme – Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên
Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên
Polyethylene having a specific gravity of 0.94 or more
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39012000.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
2%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: PH, CN |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID, MM, PH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 3901
3901 — Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
- 3901.10.12 - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)
- 3901.10.19 - - - Loại khác
- 3901.10.92 - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)
- 3901.10.99 - - - Loại khác
- 3901.20.00 - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên
- 3901.30.00 - Các copolyme etylen-vinyl axetat
- 3901.40.00 - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94
- 3901.90.40 - - Dạng phân tán(SEN)
- 3901.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 199/2025/NĐ-CP (hiệu lực 08/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi