Nhóm HS 3902 — Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh

Thuộc Chương 39 — Plastic và các sản phẩm bằng plastic.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3902 — Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3902 Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh
3902.10 - Polypropylen:
3902.10.30 - - Dạng phân tán(SEN) kg 3%
3902.10.40 - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) kg 3%
3902.10.90 - - Loại khác kg 3%
3902.20.00 - Polyisobutylen kg 0%
3902.30 - Các copolyme propylen:
3902.30.30 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão kg 3%
3902.30.90 - - Loại khác kg 3%
3902.90 - Loại khác:
3902.90.10 - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN) kg 0%
3902.90.90 - - Loại khác kg 2%