Nhóm HS 3905 — Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh

Thuộc Chương 39 — Plastic và các sản phẩm bằng plastic.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3905 — Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3905 Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh
- Poly (vinyl axetat):
3905.12.00 - - Dạng phân tán trong môi trường nước kg 5%
3905.19 - - Loại khác:
3905.19.10 - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão kg 5%
3905.19.90 - - - Loại khác kg 0%
- Các copolyme vinyl axetat:
3905.21.00 - - Dạng phân tán trong môi trường nước kg 10%
3905.29.00 - - Loại khác kg 5%
3905.30 - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
3905.30.10 - - Dạng phân tán(SEN) kg 5%
3905.30.90 - - Loại khác kg 5%
- Loại khác:
3905.91 - - Các copolyme:
3905.91.10 - - - Dạng phân tán(SEN) kg 5%
3905.91.90 - - - Loại khác kg 5%
3905.99 - - Loại khác:
3905.99.10 - - - Dạng phân tán trong môi trường nước kg 10%
3905.99.20 - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước kg 5%
3905.99.90 - - - Loại khác kg 0%