Nhóm HS 3909 — Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh

Thuộc Chương 39 — Plastic và các sản phẩm bằng plastic.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3909 — Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3909 Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh
3909.10 - Nhựa ure; nhựa thioure:
3909.10.10 - - Hợp chất dùng để đúc kg 5%
3909.10.90 - - Loại khác kg 3%
3909.20 - Nhựa melamin:
3909.20.10 - - Hợp chất dùng để đúc kg 5%
3909.20.90 - - Loại khác kg 3%
- Nhựa amino khác:
3909.31 - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :
3909.31.10 - - - Loại dùng để đúc kg 3%
3909.31.90 - - - Loại khác kg 3%
3909.39 - - Loại khác:
3909.39.10 - - - Hợp chất dùng để đúc kg 3%
- - - Loại khác:
3909.39.91 - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN) kg 0%
3909.39.99 - - - - Loại khác kg 0%
3909.40 - Nhựa phenolic:
3909.40.10 - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt kg 3%
3909.40.90 - - Loại khác kg 3%
3909.50.00 - Các polyurethan kg 3%