Nhóm HS 3915 — Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic

Thuộc Chương 39 — Plastic và các sản phẩm bằng plastic.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3915 — Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3915 Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic
3915.10 - Từ các polyme từ etylen:
3915.10.10 - - Dạng xốp, không cứng kg 10%
3915.10.90 - - Loại khác kg 10%
3915.20 - Từ các polyme từ styren:
3915.20.10 - - Dạng xốp, không cứng kg 10%
3915.20.90 - - Loại khác kg 10%
3915.30 - Từ các polyme từ vinyl clorua:
3915.30.10 - - Dạng xốp, không cứng kg 10%
3915.30.90 - - Loại khác kg 10%
3915.90 - Từ plastic khác:
3915.90.10 - - Từ poly(etylene terephthalate) kg 10%
3915.90.20 - - Từ polypropylene kg 10%
3915.90.30 - - Từ polycarbonate kg 10%
3915.90.40 - - Từ các polyvinyl Acetal kg 10%
3915.90.50 - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg 10%
3915.90.90 - - Loại khác kg 10%