Nhóm HS 3923 — Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp…

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic

Thuộc Chương 39 — Plastic và các sản phẩm bằng plastic.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3923 — Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3923 Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic
3923.10 - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
3923.10.10 - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang kg/chiếc 12%
3923.10.20 - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN) kg/chiếc 10%
3923.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 10%
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923.21 - - Từ các polyme từ etylen:
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort):
3923.21.11 - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín kg/chiếc 12%
3923.21.19 - - - - Loại khác kg/chiếc 12%
- - - Loại khác:
3923.21.91 - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN) kg/chiếc 15%
3923.21.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 15%
3923.29 - - Từ plastic khác:
3923.29.10 - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín kg/chiếc 12%
3923.29.90 - - - Loại khác kg/chiếc 15%
3923.30 - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
3923.30.20 - - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN) kg/chiếc 10%
3923.30.90 - - Loại khác kg/chiếc 15%
3923.40 - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:
3923.40.10 - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN) kg/chiếc 5%
3923.40.90 - - Loại khác kg/chiếc 5%
3923.50.00 - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác kg/chiếc 10%
3923.90 - Loại khác:
3923.90.10 - - Tuýp để đựng kem đánh răng kg/chiếc 10%
3923.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 15%