Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần VII
Chương 39
Nhóm HS 3926
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3926 — Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
3926
Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
3926.10.00
- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học
kg/chiếc
20%
3926.20
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
3926.20.10
- - Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN)
kg/chiếc
20%
3926.20.20
- - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN)
kg/chiếc
15%
3926.20.30
- - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
kg/chiếc
15%
3926.20.60
- - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy
kg/chiếc
10%
3926.20.90
- - Loại khác
kg/chiếc
20%
3926.30.00
- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự
kg/chiếc
20%
3926.40.00
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
kg/chiếc
20%
3926.90
- Loại khác:
3926.90.10
- - Phao cho lưới đánh cá
kg/chiếc
15%
3926.90.20
- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
kg/chiếc
15%
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
3926.90.32
- - - Khuôn plastic lấy dấu răng
kg/chiếc
10%
3926.90.39
- - - Loại khác
kg/chiếc
7%
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
3926.90.41
- - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát
kg/chiếc
5%
3926.90.42
- - - Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN)
kg/chiếc
6%
3926.90.44
- - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống
kg/chiếc
6%
3926.90.49
- - - Loại khác
kg/chiếc
6%
- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926.90.53
- - - Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tải
kg/chiếc
6%
3926.90.55
- - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN)
kg/chiếc
6%
3926.90.59
- - - Loại khác
kg/chiếc
6%
3926.90.60
- - Dụng cụ cho gia cầm ăn
kg/chiếc
12%
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
3926.90.81
- - - Khuôn (phom) giày
kg/chiếc
0%
3926.90.82
- - - Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN)
kg/chiếc
12%
3926.90.89
- - - Loại khác
kg/chiếc
12%
- - Loại khác:
3926.90.91
- - - Loại dùng để chứa ngũ cốc(SEN)
kg/chiếc
15%
3926.90.92
- - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc
kg/chiếc
10%
3926.90.93
- - - Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SEN)
kg/chiếc
12%
3926.90.99
- - - Loại khác
kg/chiếc
12%