Nhóm HS 4104 — Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông…
Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 4104 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | ||
| - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh): | |||
| 4104.11 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn): | ||
| 4104.11.10 | - - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật | kg/m/m2 | 3% |
| 4104.11.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 3% |
| 4104.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 3% |
| - Ở dạng khô (mộc): | |||
| 4104.41.00 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) | kg/m/m2 | 5% |
| 4104.49.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5% |