Nhóm HS 4104 — Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông…

Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

Thuộc Chương 41 — Da sống (trừ da lông) và da thuộc.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4104 — Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4104 Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):
4104.11 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):
4104.11.10 - - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật kg/m/m2 3%
4104.11.90 - - - Loại khác kg/m/m2 3%
4104.19.00 - - Loại khác kg/m/m2 3%
- Ở dạng khô (mộc):
4104.41.00 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) kg/m/m2 5%
4104.49.00 - - Loại khác kg/m/m2 5%