Nhóm HS 4202 — Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm…

Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy

Thuộc Chương 42 — Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm).

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4202 — Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4202 Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
4202.11 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
4202.11.10 - - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm chiếc 25%
4202.11.90 - - - Loại khác chiếc 25%
4202.12 - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
- - - Túi, cặp đeo vai cho học sinh:
4202.12.11 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN) chiếc 25%
4202.12.19 - - - - Loại khác (SEN) chiếc 25%
- - - Loại khác:
4202.12.91 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa chiếc 25%
4202.12.99 - - - - Loại khác chiếc 25%
4202.19 - - Loại khác:
4202.19.20 - - - Mặt ngoài bằng bìa chiếc 25%
4202.19.90 - - - Loại khác chiếc 25%
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
4202.21.00 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp chiếc 25%
4202.22 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
4202.22.10 - - - Mặt ngoài bằng tấm plastic chiếc 25%
4202.22.20 - - - Mặt ngoài bằng vật liệu dệt chiếc 25%
4202.29.00 - - Loại khác chiếc 25%
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
4202.31.00 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp kg/chiếc 25%
4202.32.00 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt kg/chiếc 25%
4202.39.00 - - Loại khác kg/chiếc 25%
- Loại khác:
4202.91 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
- - - Túi đựng đồ thể thao:
4202.91.11 - - - - Túi đựng đồ Bowling kg/chiếc 25%
4202.91.19 - - - - Loại khác kg/chiếc 25%
4202.91.90 - - - Loại khác kg/chiếc 25%
4202.92 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
4202.92.10 - - - Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastic kg/chiếc 25%
4202.92.20 - - - Túi đựng đồ Bowling kg/chiếc 25%
4202.92.90 - - - Loại khác kg/chiếc 25%
4202.99 - - Loại khác:
4202.99.10 - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa kg/chiếc 25%
4202.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc 25%