Nhóm HS 4401 — Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa…
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 4401 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự | ||
| - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: | |||
| 4401.11.00 | - - Từ cây lá kim | kg | 3% |
| 4401.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | kg | 3% |
| - Vỏ bào hoặc dăm gỗ: | |||
| 4401.21.00 | - - Từ cây lá kim | kg | 3% |
| 4401.22.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | kg | 3% |
| - Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: | |||
| 4401.31.00 | - - Viên gỗ | kg | 3% |
| 4401.32.00 | - - Đóng thành bánh (briquettes) | kg | 3% |
| 4401.39.00 | - - Loại khác | kg | 3% |
| - Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối: | |||
| 4401.41.00 | - - Mùn cưa | kg | 3% |
| 4401.49.00 | - - Loại khác | kg | 3% |