Nhóm HS 4403 — Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô

Thuộc Chương 44 — Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4403 — Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4403 Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11 - - Từ cây lá kim:
4403.11.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.11.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.12 - - Từ cây không thuộc loài lá kim:
4403.12.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.12.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21 - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.21.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.21.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.22 - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.22.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.23 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.23.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.23.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.24 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.24.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.25 - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.25.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.25.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.26 - - Loại khác:
4403.26.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.26.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.41.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.42 - - Gỗ Tếch (Teak):
4403.42.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.42.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.49 - - Loại khác:
4403.49.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.49.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
- Loại khác:
4403.91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.91.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.93 - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.93.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.93.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.94 - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
4403.94.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.94.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.95 - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.95.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.95.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.96 - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.96.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.97 - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.97.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.98 - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.98.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.99 - - Loại khác:
4403.99.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.99.90 - - - Loại khác kg/m3 0%