| 4403 |
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô |
|
|
|
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: |
|
|
| 4403.11 |
- - Từ cây lá kim: |
|
|
| 4403.11.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.11.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.12 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim: |
|
|
| 4403.12.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.12.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
|
- Loại khác, từ cây lá kim: |
|
|
| 4403.21 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
| 4403.21.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.21.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.22 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: |
|
|
| 4403.22.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.22.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.23 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
| 4403.23.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.23.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.24 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: |
|
|
| 4403.24.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.24.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.25 |
- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
| 4403.25.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.25.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.26 |
- - Loại khác: |
|
|
| 4403.26.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.26.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
|
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
| 4403.41 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: |
|
|
| 4403.41.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.41.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.42 |
- - Gỗ Tếch (Teak): |
|
|
| 4403.42.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.42.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.49 |
- - Loại khác: |
|
|
| 4403.49.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.49.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
|
- Loại khác: |
|
|
| 4403.91 |
- - Gỗ sồi (Quercus spp.): |
|
|
| 4403.91.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.91.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.93 |
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
| 4403.93.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.93.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.94 |
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: |
|
|
| 4403.94.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.94.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.95 |
- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: |
|
|
| 4403.95.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.95.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.96 |
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: |
|
|
| 4403.96.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.96.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.97 |
- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): |
|
|
| 4403.97.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.97.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.98 |
- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): |
|
|
| 4403.98.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.98.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |
| 4403.99 |
- - Loại khác: |
|
|
| 4403.99.10 |
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng |
kg/m3 |
0% |
| 4403.99.90 |
- - - Loại khác |
kg/m3 |
0% |