Nhóm HS 4408 — Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép)…

Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm

Thuộc Chương 44 — Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4408 — Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép)…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4408 Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm
4408.10 - Từ cây lá kim:
4408.10.10 - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN) kg/m3/ chiếc 0%
4408.10.30 - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) kg/m3/ chiếc 0%
4408.10.90 - - Loại khác kg/m3/ chiếc 0%
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau kg/m3/ chiếc 0%
4408.39 - - Loại khác:
4408.39.10 - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN) kg/m3/ chiếc 0%
4408.39.20 - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) kg/m3/ chiếc 0%
4408.39.90 - - - Loại khác kg/m3/ chiếc 0%
4408.90 - Loại khác:
4408.90.10 - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) kg/m3/ chiếc 0%
4408.90.90 - - Loại khác kg/m3/ chiếc 0%