4412.42.00 Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) – Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim

Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) › Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim

Other, with at least one outer ply of non-coniferous wood

Đơn vị tính: kg/m3

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 44124200.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 5%
NK thông thường 7,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK 0%

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 4412.42.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: MY, CN
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AIFTA 0% AI
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 3,3%
  • RCEP (Úc): 3,3%
  • RCEP (Nhật Bản): 3,4%
  • RCEP (Hàn Quốc): 3,3%
  • RCEP (New Zealand): 3,3%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 3,5% VIFTA

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 4412

4412 — Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi