Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần IX
Chương 44
Nhóm HS 4418
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4418 — Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
4418
Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ:
4418.11.00
- - Từ gỗ nhiệt đới
kg/chiếc
5%
4418.19.00
- - Loại khác
kg/chiếc
5%
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng:
4418.21.00
- - Từ gỗ nhiệt đới
kg/chiếc
5%
4418.29.00
- - Loại khác
kg/chiếc
5%
4418.30.00
- Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89
kg/chiếc
3%
4418.40.00
- Ván cốp pha xây dựng
kg/chiếc
5%
4418.50.00
- Ván lợp (shingles and shakes)
kg/chiếc
5%
- Tấm lát sàn đã lắp ghép:
4418.73
- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:
4418.73.10
- - - Cho sàn khảm (mosaic floors)
kg/chiếc
3%
4418.73.20
- - - Loại khác, nhiều lớp từ tre
kg/chiếc
5%
4418.73.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
5%
4418.74.00
- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)
kg/chiếc
3%
4418.75.00
- - Loại khác, nhiều lớp
kg/chiếc
5%
4418.79.00
- - Loại khác
kg/chiếc
5%
- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật:
4418.81
- - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):
4418.81.10
- - - Hình khối (SEN)
kg/chiếc
3%
4418.81.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
3%
4418.82.00
- - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)
kg/chiếc
3%
4418.83.00
- - Dầm chữ I
kg/chiếc
3%
4418.89.00
- - Loại khác
kg/chiếc
3%
- Loại khác:
4418.91.00
- - Của tre
kg/chiếc
3%
4418.92.00
- - Tấm gỗ có lõi xốp
kg/chiếc
3%
4418.99.00
- - Loại khác
kg/chiếc
3%