Nhóm HS 4602 — Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm…

Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp

Thuộc Chương 46 — Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4602 — Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4602 Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp
- Bằng vật liệu thực vật:
4602.11 - - Từ tre:
4602.11.10 - - - Túi và vali du lịch kg/chiếc 20%
4602.11.20 - - - Giỏ đựng chai kg/chiếc 20%
4602.11.90 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
4602.12 - - Từ song mây:
4602.12.10 - - - Túi và vali du lịch kg/chiếc 20%
4602.12.20 - - - Giỏ đựng chai kg/chiếc 20%
4602.12.90 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
4602.19 - - Loại khác:
4602.19.10 - - - Túi và vali du lịch kg/chiếc 20%
4602.19.20 - - - Giỏ đựng chai kg/chiếc 20%
4602.19.90 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
4602.90 - Loại khác:
4602.90.10 - - Túi và vali du lịch kg/chiếc 20%
4602.90.20 - - Giỏ đựng chai kg/chiếc 20%
4602.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%