4802.55.29 Giấy và bìa trang trí – Loại khác (SEN)
Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công › Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng › Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn › Giấy và bìa trang trí › Loại khác (SEN)
Other
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 48025529.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: CN |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| VCFTA | 15% | VC | |
| VKFTA | 20% | VK | |
| VIFTA | 20% | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AKFTA | 32% | AK | |
| AJCEP | 35% | AJ | |
| VJEPA | 35% | VJ | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 4802
- 4802.10.00 - Giấy và bìa sản xuất thủ công
- 4802.20.10 - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.20.90 - - Loại khác
- 4802.40.10 - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.40.90 - - Loại khác
- 4802.54.11 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)
- 4802.54.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.54.21 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)
- 4802.54.29 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.54.30 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)
- 4802.54.40 - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.54.50 - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
- 4802.54.90 - - - Loại khác
- 4802.55.21 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)
- 4802.55.29 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.55.40 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)
- 4802.55.50 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN)
- 4802.55.61 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm
- 4802.55.69 - - - - Loại khác
- 4802.55.70 - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
- 4802.55.90 - - - Loại khác
- 4802.56.21 - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)
- 4802.56.29 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.56.41 - - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp
- 4802.56.49 - - - - Loại khác
- 4802.56.50 - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
- 4802.56.90 - - - Loại khác
- 4802.57.21 - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.57.29 - - - - Loại khác
- 4802.57.30 - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
- 4802.57.90 - - - Loại khác
- 4802.58.21 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN)
- 4802.58.29 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.58.31 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.58.39 - - - - Loại khác
- 4802.58.91 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4802.58.99 - - - - Loại khác
- 4802.61.31 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)
- 4802.61.39 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.61.41 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)
- 4802.61.49 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.61.51 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm
- 4802.61.59 - - - - Loại khác
- 4802.61.60 - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
- 4802.61.91 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4802.61.99 - - - - Loại khác
- 4802.62.11 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)
- 4802.62.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.62.21 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)
- 4802.62.29 - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.62.31 - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.62.39 - - - - Loại khác
- 4802.62.91 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4802.62.99 - - - - Loại khác
- 4802.69.11 - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.69.19 - - - - Loại khác
- 4802.69.91 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4802.69.99 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi