Nhóm HS 4804 — Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03

Thuộc Chương 48 — Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4804 — Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4804 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03
- Kraft lớp mặt:
4804.11.00 - - Chưa tẩy trắng kg 15%
4804.19.00 - - Loại khác kg 18%
- Giấy kraft làm bao:
4804.21 - - Chưa tẩy trắng:
4804.21.10 - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) kg 3%
4804.21.90 - - - Loại khác kg 17%
- - Loại khác:
4804.29.10 - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) kg 3%
4804.29.90 - - - Loại khác kg 20%
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4804.31 - - Chưa tẩy trắng:
4804.31.10 - - - Giấy kraft cách điện (SEN) kg 5%
4804.31.30 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) kg 10%
4804.31.40 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN) kg 5%
4804.31.50 - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) kg 3%
4804.31.90 - - - Loại khác kg 20%
4804.39 - - Loại khác:
4804.39.10 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) kg 10%
4804.39.20 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN) kg 17%
4804.39.90 - - - Loại khác kg 18%
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
4804.41 - - Chưa tẩy trắng:
4804.41.10 - - - Giấy kraft cách điện (SEN) kg 5%
4804.41.90 - - - Loại khác kg 20%
4804.42 - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
4804.42.10 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) kg 20%
4804.42.90 - - - Loại khác kg 20%
4804.49 - - Loại khác:
4804.49.10 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) kg 20%
4804.49.90 - - - Loại khác kg 20%
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4804.51 - - Chưa tẩy trắng:
4804.51.10 - - - Giấy kraft cách điện (SEN) kg 5%
4804.51.20 - - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên kg 5%
4804.51.30 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) kg 10%
4804.51.90 - - - Loại khác kg 20%
4804.52 - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
4804.52.10 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) kg 17%
4804.52.90 - - - Loại khác kg 17%
4804.59 - - Loại khác:
4804.59.10 - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) kg 20%
4804.59.90 - - - Loại khác kg 20%