Nhóm HS 4811 — Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt…

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10

Thuộc Chương 48 — Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4811 — Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4811 Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10
4811.10 - Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
4811.10.20 - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp kg 5%
4811.10.90 - - Loại khác kg 5%
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét chất kết dính:
4811.41 - - Loại tự dính:
4811.41.20 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp kg 15%
4811.41.90 - - - Loại khác kg 15%
4811.49.00 - - Loại khác kg 15%
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất kết dính):
4811.51 - - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.51.31 - - - - Tấm phủ sàn kg 25%
4811.51.39 - - - - Loại khác kg 15%
- - - Loại khác:
4811.51.91 - - - - Tấm phủ sàn kg 25%
4811.51.99 - - - - Loại khác kg 15%
4811.59 - - Loại khác:
4811.59.20 - - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng kg 3%
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.59.41 - - - - Tấm phủ sàn kg 25%
4811.59.49 - - - - Loại khác kg 15%
- - - Loại khác:
4811.59.91 - - - - Tấm phủ sàn kg 25%
4811.59.99 - - - - Loại khác kg 15%
4811.60 - Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:
4811.60.20 - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp kg 15%
- - Loại khác:
4811.60.91 - - - Tấm phủ sàn kg 15%
4811.60.99 - - - Loại khác kg 15%
4811.90 - Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:
- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.90.41 - - - Tấm phủ sàn kg 25%
4811.90.42 - - - Giấy tạo vân(SEN) kg 5%
4811.90.49 - - - Loại khác kg 5%
- - Loại khác:
4811.90.91 - - - Tấm phủ sàn kg 25%
4811.90.92 - - - Giấy tạo vân(SEN) kg 5%
4811.90.93 - - - Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo kg 5%
4811.90.99 - - - Loại khác kg 5%