Nhóm HS 4813 — Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống

Thuộc Chương 48 — Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4813 — Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4813 Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống
4813.10.00 - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống kg 20%
4813.20 - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm:
4813.20.10 - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN) kg 20%
- - Loại khác, không phủ:
4813.20.21 - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) kg 20%
4813.20.22 - - - Giấy cuốn đầu lọc có độ xốp hơn 12 cm3 (min-1. cm-2) trong đơn vị thấm khí CORESTA (SEN) kg 20%
4813.20.23 - - - Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN) kg 20%
4813.20.29 - - - Loại khác kg 20%
- - Loại khác, đã phủ:
4813.20.31 - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) kg 20%
4813.20.32 - - - Giấy cuốn đầu lọc (Plug wrap paper) (SEN) kg 20%
4813.20.39 - - - Loại khác kg 20%
4813.90 - Loại khác:
- - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ:
4813.90.11 - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) kg 20%
4813.90.12 - - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN) kg 20%
4813.90.19 - - - Loại khác kg 20%
- - Loại khác:
4813.90.91 - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) kg 20%
4813.90.99 - - - Loại khác kg 20%