4821.10.90 Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in – Đã in – Loại khác

Other

Đơn vị tính: kg/chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 48211090.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 15%
NK thông thường 22,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 4821.10.90
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: KH, CN
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AANZFTA 0% AANZ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
VIFTA 0% VIFTA
EVFTA 2,5% EUR.1
UKVFTA 2,5% EUR.1
AKFTA 5% AK
VKFTA 5% VK
VCFTA 5% VC
RCEP 15% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 15%
  • RCEP (Úc): 15%
  • RCEP (Nhật Bản): 15%
  • RCEP (Hàn Quốc): 15%
  • RCEP (New Zealand): 15%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AIFTA 22,5% AI

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 4821

4821 — Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi