Nhóm HS 5007 — Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm

Thuộc Chương 50 — Tơ tằm.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 5007 — Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5007 Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
5007.10 - Vải dệt thoi từ tơ vụn:
5007.10.20 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5007.10.30 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5007.10.90 - - Loại khác kg/m/m2 12%
5007.20 - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng:
5007.20.20 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5007.20.30 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5007.20.90 - - Loại khác kg/m/m2 12%
5007.90 - Vải dệt khác:
5007.90.20 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5007.90.30 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5007.90.90 - - Loại khác kg/m/m2 12%