Nhóm HS 5007 — Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
Thuộc Chương 50 — Tơ tằm.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 5007 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm | ||
| 5007.10 | - Vải dệt thoi từ tơ vụn: | ||
| 5007.10.20 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5007.10.30 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5007.10.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5007.20 | - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||
| 5007.20.20 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5007.20.30 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5007.20.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5007.90 | - Vải dệt khác: | ||
| 5007.90.20 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5007.90.30 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5007.90.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |