Nhóm HS 5601 — Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ

Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)

Thuộc Chương 56 — Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 5601 — Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5601 Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)
- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:
5601.21.00 - - Từ bông kg/m 5%
5601.22 - - Từ xơ nhân tạo:
5601.22.10 - - - Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN) kg/m 5%
5601.22.90 - - - Loại khác kg/m 5%
5601.29.00 - - Loại khác kg/m 5%
5601.30 - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:
5601.30.10 - - Xơ vụn polyamit kg/m 5%
5601.30.20 - - Xơ vụn bằng polypropylen kg/m 5%
5601.30.90 - - Loại khác kg/m 5%