Nhóm HS 5802 — Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06…

Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03

Thuộc Chương 58 — Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 5802 — Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5802 Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
5802.10 - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
5802.10.10 - - Chưa tẩy trắng kg/m/m2 12%
5802.10.90 - - Loại khác kg/m/m2 12%
5802.20 - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:
5802.20.10 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 12%
5802.20.90 - - Loại khác kg/m/m2 12%
5802.30 - Các loại vải dệt tạo búi:
5802.30.10 - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ kg/m/m2 12%
5802.30.20 - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo kg/m/m2 12%
5802.30.30 - - Dệt thoi, từ vật liệu khác kg/m/m2 12%
5802.30.90 - - Loại khác kg/m/m2 12%