Nhóm HS 5804 — Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh…

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06

Thuộc Chương 58 — Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 5804 — Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5804 Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06
5804.10 - Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
- - Từ tơ tằm:
5804.10.11 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 12%
5804.10.19 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
- - Từ bông:
5804.10.21 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 12%
5804.10.29 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
- - Loại khác:
5804.10.91 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 12%
5804.10.99 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
- Ren dệt bằng máy:
5804.21 - - Từ xơ nhân tạo:
5804.21.10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 12%
5804.21.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5804.29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
5804.29.10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp kg/m/m2 12%
5804.29.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5804.30.00 - Ren làm bằng tay kg/m/m2 12%