Nhóm HS 5911 — Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này

Thuộc Chương 59 — Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 5911 — Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5911 Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này
5911.10.00 - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt kg/m/m2 0%
5911.20.00 - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện kg/m/m2 0%
- Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
5911.31.00 - - Định lượng dưới 650 g/m2 kg/m/m2 0%
5911.32.00 - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên kg/m/m2 0%
5911.40.00 - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người kg/m/m2 0%
5911.90 - Loại khác:
5911.90.10 - - Miếng đệm và miếng chèn kg/m/m2 0%
5911.90.90 - - Loại khác kg/m/m2 0%